澤畔吟

zé pàn yín trạch bạn ngâm

Hán Việt: trạch bạn ngâm · Pinyin: zé pàn yín

Tổng quan

Cấu tạo: (trạch) + (bạn) + (ngâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泽畔:湖泽旁边。在湖泽旁边吟颂。形容官吏被贬失意时所写的作品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《楚辞.渔父》"屈原既放,游于江潭,行吟泽畔。"后常把谪官失意时所写的作品称为"泽畔吟"。