洋貨
dương hóa
Hán Việt: dương hóa · Pinyin: yáng huò
Tổng quan
hàng hóa phương Tây | hàng nhập khẩu (thời trước) àng ngoại quốc. dương hoá dương hoá ☆Hàng ngoại quốc.
Nghĩa
Việt
- Cihui dương hoá dương hoá ☆Hàng ngoại quốc.
- Cihui hàng hóa phương Tây | hàng nhập khẩu (thời trước) àng ngoại quốc. dương hoá dương hoá ☆Hàng ngoại quốc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外國貨。《紅樓夢》第五二回:「我八歲的時節,跟我父親到西海沿子上買洋貨。誰知有個真真國的女孩子,纔十五歲,那臉面就和那西洋畫兒上的美人一樣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指外国进口货物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指外国进口货物。
Eng
- CC-CEDICT Western goods|imported goods (in former times)
- Cihui Western goods; imported goods (in former times)