洗塵

xǐ chén tẩy trần

Hán Việt: tẩy trần · Pinyin: xǐ chén

Tổng quan

tẩy trần

Cấu tạo: (tẩy) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa bụi, chỉ bữa tiệc thết đãi người ở xa mới tới, hoặc đi xa mới về. Đoạn trường tân thanh: »Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu«. tẩy trần tẩy trần ☆Rửa bụi, chỉ bữa tiệc thết đãi người ở xa mới tới, hoặc đi xa mới về. Đoạn trường tân thanh: »Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm…
  • Cihui tẩy trần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設宴歡迎遠來或歸來的人。《水滸傳》第三三回:「請宋江更換衣裳鞋襪,香湯沐浴,在後堂安排筵席洗塵。」《儒林外史》第九回:「秦老又備酒與他洗塵。」也作「接風」、「洗泥」。

Eng

  • Cihui 洗塵 ǐchén v.o. give a dinner to welcome a distant visitor | Jīnwǎn wǒmen géi nǐ ¹jiēfēng ∼. This evening we'll give a dinner to welcome you back.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

饯行