洗塵

xǐ chén tẩy trần

Hán Việt: tẩy trần · Pinyin: xǐ chén

Tổng quan

tẩy trần

Cấu tạo: (tẩy) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩy trần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也叫接风”。宴请远道而来的人他刚从国外回来,晚上咱们打算为他洗尘。

Eng

  • Cihui 洗塵 ǐchén v.o. give a dinner to welcome a distant visitor | Jīnwǎn wǒmen géi nǐ ¹jiēfēng ∼. This evening we'll give a dinner to welcome you back.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

饯行