洗淨

xǐ jìngtẩy tịnh

Hán Việt: tẩy tịnh · Pinyin: xǐ jìng

Tổng quan

tẩy sạch; rửa sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

清洗乾淨。如:「為了預防傳染病,經常要把雙手洗淨。」

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 淨 (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rửa sạch
  • VietPhrases rửa sạch
  • Tần suất từ tẩy, làm sạch sự tẩy sạch, sự làm sạch làm ngọt, làm dịu, (hoá học) lọc sạch (hết vết axit, muối hoà tan...) (hoá học) phép tách rửa gạn sạch; rửa sạch nước thơm (để gội đầu, để tắm), thuốc rửa (vết thương), (từ lóng) chất cay, rượu; tiển tịnh/tẩy tịnh: tẩy sạch/rửa sạch; rửa sạch
  • Biên soạn v. 1. wash clean 2. wash up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清洗乾淨。如:「為了預防傳染病,經常要把雙手洗淨。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi absterge

Eng

  • Cihui to wash clean
  • Tần suất từ v. 1. wash clean 2. wash up

Đức

  • Handedict Säuberungsaktion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弄脏