洗盆浴

tẩy bồn dục

Hán Việt: tẩy bồn dục

Tổng quan

chậu, bồn, (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa, (ngành mỏ) goòng (chở than), (hàng hải) xuồng tập (để tập lái), mặc ai lo phận người nấy, tắm (em bé) trong chậu, cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 盆 (bồn) + 浴 (dục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bồn tắm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tub

Từ liên quan

Gần nghĩa

洗盆 · 盆浴