洗眼水

xǐ yǎn shuǐ tẩy nhãn thủy

Hán Việt: tẩy nhãn thủy · Pinyin: xǐ yǎn shuǐ

Tổng quan

thuốc rửa mắt, (từ lóng) lời nói phét, lời ba hoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nịnh hót

Cấu tạo: (tẩy) + (nhãn) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc rửa mắt, (từ lóng) lời nói phét, lời ba hoa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nịnh hót