洗餘水

tẩy dư thủy

Hán Việt: tẩy dư thủy

Tổng quan

nước dùng để rửa; cọ, tẩy

Cấu tạo: (tẩy) + (dư) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước dùng để rửa; cọ, tẩy