洞見癥結

dòng jiàn zhèng jié đỗng kiến trưng kết

Hán Việt: đỗng kiến trưng kết · Pinyin: dòng jiàn zhèng jié

Tổng quan

Cấu tạo: (đỗng) + (kiến) + (trưng) + (kết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳扁鵲曾得仙人賜以藥方,飲後能穿牆見人,於是他便用來觀察病人的五臟癥結所在,遂成神醫。見《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》。後用以比喻能澈底察見事理疑難之所在。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「香畹首肯曰:『斯言洞見癥結矣。』」

Eng

  • Cihui 洞見癥結 òngjiàn zhèngjié v.o. get to the heart of the problem