洞見癥結
đỗng kiến trưng kết
Hán Việt: đỗng kiến trưng kết · Pinyin: dòng jiàn zhèng jié
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洞见:清楚地看到;症结:肚子里结块的病,比喻问题的关键。比喻事情的纠葛或问题的关键所在。形容观察锐利,看到了问题的关键。
- Tân Hoa Tự Điển 洞见清楚地看到;症结肚子里结块的病,比喻问题的关键。比喻事情的纠葛或问题的关键所在。形容观察锐利,看到了问题的关键。
Eng
- Cihui 洞見癥結 òngjiàn zhèngjié v.o. get to the heart of the problem