津貼的

tân thiếp đích

Hán Việt: tân thiếp đích

Tổng quan

phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

Cấu tạo: (tân) + (thiếp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)