洩私憤

xiè sī fèn duệ tư phẫn

Hán Việt: duệ tư phẫn · Pinyin: xiè sī fèn

Tổng quan

trút giận cá nhân | hành động ác ý (đặc biệt trong tội phạm)

Cấu tạo: (duệ) + (tư) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trút giận cá nhân | hành động ác ý (đặc biệt trong tội phạm)

Eng

  • CC-CEDICT to vent personal spite|to act out of malice (esp. of crime)
  • Cihui to vent personal spite; to act out of malice (esp. of crime)