洪水
hồng thủy
Hán Việt: hồng thủy · Pinyin: hóng shuǐ
Tổng quan
trận lụt | lũ lụt ước lớn, nước lụt. hồng thuỷ hồng thuỷ ☆Nước lớn, nước lụt.
Nghĩa
Việt
- Cihui trận lụt | lũ lụt ước lớn, nước lụt. hồng thuỷ hồng thuỷ ☆Nước lớn, nước lụt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氾濫成災的大水。《孟子.滕文公下》:「昔者禹抑洪水,而天下平。」《文選.孔融.薦禰衡表》:「臣聞洪水橫流,帝思俾乂,旁求四方,以招賢俊。」也作「鴻水」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河流因大雨或融雪而引起的暴涨的水流~泛滥。
Eng
- CC-CEDICT deluge; flood
- Cihui deluge; flood
ja
- JMdict flood|flooding