洪福
hồng phúc
Hán Việt: hồng phúc · Pinyin: hóng fú
Tổng quan
vận may tốt | phúc lành lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may tốt | phúc lành lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大福。《金史.卷六四.后妃傳下.顯宗孝懿皇后傳》:「祖宗積慶,且皇后陰德至厚,而有今日,社稷之洪福也。」《紅樓夢》第四五回:「熱鬧三天,也是託著主子的洪福一場,光輝光輝。」也作「鴻福」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大福气~齐天。也作鸿福。
Eng
- CC-CEDICT good fortune|great blessing
- Cihui good fortune; great blessing