洪量
hồng lượng
Hán Việt: hồng lượng · Pinyin: hóng liàng
Tổng quan
rộng lượng; độ lượng; bao dung.; tửu lượng cao
宽宏的气量; 大的酒量。
1.氣度寬宏。《北史.卷三一.高允傳》:「夫喜怒者,有生所不能無也。而前史載卓公寬中,文饒洪量,褊心者或之弗信。」 2.大的酒量。《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「憲太太從前給人家代酒代慣的,著名洪量,便一杯一杯吃起來。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Hào phóng
- VietPhrases độ lượng; bao dung; tửu lượng cao
- Tần suất từ 1. rộng lượng; độ lượng; bao dung. 2. tửu lượng cao; độ lượng; bao dung; tửu lượng cao
- Biên soạn 洪量 hóngliàng n. 1. magnanimity; generosity 2. great capacity for liquor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣度寬宏。《北史.卷三一.高允傳》:「夫喜怒者,有生所不能無也。而前史載卓公寬中,文饒洪量,褊心者或之弗信。」 2.大的酒量。《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「憲太太從前給人家代酒代慣的,著名洪量,便一杯一杯吃起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽宏的气量; 大的酒量。
Eng
- Cihui 洪量 hóngliàng n. 1. magnanimity; generosity 2. great capacity for liquor
- Tần suất từ 洪量 hóngliàng n. 1. magnanimity; generosity 2. great capacity for liquor