洴
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: píng
Tổng quan
giặt tẩy (vải)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | ping4 |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | beng |
| Phản thiết | 旁經切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bình phích} [洴澼] tiếng giặt sợi trên mặt nước.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 參見「洴澼絖」條。_x000D_ [擬]_x000D_ 模擬水聲或鑼鼓聲。如:「洴淜」。明.徐霖《繡襦記》第三一齣:「洴洴澎澎,叮叮咚咚,打著鐃鈸,持齋把素念彌陀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洴〈名〉 水声 洴澼 洴澼丝棉犊 洴píng[泙澼]漂洗(丝绵)。 洴pēng 1.水声。参见"洴渒"。 2.水汹涌貌。参见"洴涌"。
Eng
- CC-CEDICT wash|bleach (fabric)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】泙本字。 又【正字通】洴字俗書俱省作洴。洴原字从幷作。【廣韻】薄經切【集韻】【韻會】旁經切,𠀤音甁。洴澼,漂絮聲。【莊子·逍遙遊】世世以洴澼絖爲事。【註】絖,絮也。洴澼絖者,漂絮于水上。 又【集韻】披庚切,音磅。水聲。或作泙滂。洴字从幷作。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 泙