洶湧澎湃

hung dũng bành phái

Hán Việt: hung dũng bành phái

Tổng quan

Cấu tạo: (hung) + (dũng) + (bành) + (phái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大水奔騰上涌,浪濤猛烈衝擊。如:「颱風來時,狂風驟起,海濤洶涌澎湃,漁船紛紛入港躲避。」也作「洶湧澎湃」。 2.形容聲勢極其壯闊,不可阻擋。如:「人民要求改革的呼聲如此洶涌澎湃,政府當在行政上大刀闊斧革新,予以呼應。」也作「洶湧澎湃」。