活动家
hoạt động gia
Hán Việt: hoạt động gia · Pinyin: huó dòng jiā
Tổng quan
GIA nhà hoạt động (chính trị, xã hội...)
在政治生活、社会生活中积极活动并有较大影响的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà hoạt động
- Tần suất từ phần tử tích cực; hoạt động cô/hoạt động gia/quạt động cô/quạt động gia: nhà hoạt động; nhà hoạt động
- Biên soạn 活動家 uódòngjiā n. 1. activist 2. public figure M:ge/¹míng/²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在政治生活、社会生活中积极活动并有较大影响的人。
Eng
- JMdict activist
- Cihui activist
- Tần suất từ 活動家 uódòngjiā n. 1. activist 2. public figure M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict 活動家(かつどうか)