活動的
hoạt động đích
Hán Việt: hoạt động đích
Tổng quan
tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi, thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu, (ngôn ngữ học) chủ động, (quân sự) tại ngũ, (vật lý) hoạt động; phóng xạ, hoá hoạt động; có hiệu lực hoạt động, trở dậy, xôn xao, xao động (thuộc) động lực; do động lực, (thuộc) động lực học
Nghĩa
Việt
- Cihui tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi, thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu, (ngôn ngữ học) chủ động, (quân sự) tại ngũ, (vật lý) hoạt động; phóng xạ, hoá hoạt động; có hiệu lực hoạt động, trở dậy, xôn xao, xao động (thuộc) động lực; do động lực, (thuộc) động lực học