活受罪

huó shòu zuì hoạt thụ tội

Hán Việt: hoạt thụ tội · Pinyin: huó shòu zuì

Tổng quan

(khẩu ngữ) chịu khổ sở

Cấu tạo: (hoạt) + (thụ) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) chịu khổ sở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 活著而遭受苦難。有抱怨或憐憫的意味。元.王曄《桃花女》第二折:「彭祖一百歲,牙齒拖著地,飯也吃不的,教他活受罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活着而遭受苦难,表示抱怨或怜悯(大多是夸张的说法)要我这五音不全的人登台唱歌,简直是~!

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to go through sheer hell
  • Cihui 活受罪 uóshòuzuì v.p. <coll.> have a hellish life | Āi, zhēn shì ∼. Alas, I really have a hellish life.