活句死句
hoạt cú tử cú
Hán Việt: hoạt cú tử cú
Tổng quan
HOẠT CÚ, TỬ CÚ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Hoạt ngữ, tử ngữ. Câu sống, câu chết. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho câu nói linh diệu, vượt thoát mọi phân biệt và câu nói không hoạt dụng. LGL q. thượng ghi: 語中有語、名爲死句;語中無語、名爲活句。 (Thiền sư Động Sơn Thủ Sơ bảo:) Trong câu có lời gọi là tử cú, trong câu không lời gọi là hoạt cú. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di.
Nghĩa
Việt
- Cihui HOẠT CÚ, TỬ CÚ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Hoạt ngữ, tử ngữ. Câu sống, câu chết. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho câu nói linh diệu, vượt thoát mọi phân biệt và câu nói không hoạt dụng. LGL q. thượng ghi: 語中有語、名爲死句;語中無語、名爲活句。 (Thiền sư Động Sơn Thủ Sơ bảo:) Trong câu có lời gọi là…