活命

huó mìnghoạt mệnh

Hán Việt: hoạt mệnh · Pinyin: huó mìng

Tổng quan

sống; để sống. trong xã hội cũ anh ấy dựa vào gánh xiếc rong để sống.; cứu sống; cứu mạng. 活命之恩 ơn cứu mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①维持生命他在旧社会靠卖艺~。②〈书〉救活性命~之恩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生命。《小八義》第二回:「從此日後,我周順亦不能出頭露面了,求大人留我一條活命罷。」 2.救活生命。《西遊記》第二九回:「女菩薩,多謝你活命之恩。」

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh mạng
  • Cihui sống sót
  • Cihui cứu mạng
  • Cihui kiếm sống qua ngày
  • Tần suất từ sinh mạng , sống sót , cứu mạng , kiếm sống qua ngày; hoạt mệnh/quạt mệnh: mạng sống/sống/để sống/cứu sống/cứu mạng; 1. sống; để sống. trong xã hội cũ anh ấy dựa vào gánh xiếc rong để sống. 2. cứu sống; cứu mạng. 活命之恩 ơn cứu mạng; sống; để sống; cứu sống; cứu mạng
  • Biên soạn 活命 uómìng* v.o. 1. earn a bare living; scrape along 2. <wr.> save sb.'s life ◆n. life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生命。《小八義》第二回:「從此日後,我周順亦不能出頭露面了,求大人留我一條活命罷。」 2.救活生命。《西遊記》第二九回:「女菩薩,多謝你活命之恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①维持生命他在旧社会靠卖艺~。②〈书〉救活性命~之恩。

Eng

  • Cihui life; to survive; to save a life; to scrape a living
  • Tần suất từ 活命 uómìng* v.o. 1. earn a bare living; scrape along 2. <wr.> save sb.'s life ◆n. life , Nǐ hái xiǎng ∼ ma? Do you expect to live (after an awful deed)?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

死亡