活地獄

huó dì yù hoạt địa ngục

Hán Việt: hoạt địa ngục · Pinyin: huó dì yù

Tổng quan

địa ngục trần gian: xã hội đen tối/thế giới u ám/xã hội tối tăm

Cấu tạo: (hoạt) + (địa) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa ngục trần gian: xã hội đen tối/thế giới u ám/xã hội tối tăm
  • Cihui địa ngục trần gian; xã hội đen tối; thế giới u ám; xã hội tối tăm。比喻黑暗悲慘的社會環境。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻黑暗悲慘,如地獄般的世界。如:「集中營是人間的活地獄。」 2.書名。晚清小說。前三十九回為李寶嘉撰,四十至四十二回由吳趼人所續,茂苑惜秋生再續寫第四十三回,全書分十五個故事,寫貪官汙吏統治下的監獄生活。是我國第一部描寫監獄黑暗,慘毒酷刑的小說。

Eng

  • Cihui 活地獄 uódìyù n. hell on earth M:ge/⁴zuò