活字版

huó zì bǎnhoạt tự bản

Hán Việt: hoạt tự bản · Pinyin: huó zì bǎn

Tổng quan

BẢN bản in sắp chữ; bản in chữ rời

新华 · Tân Hoa Đại lục

用金属、木头等制成的活字排成的印刷版; 指用活字排版印刷的书本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由各字模拼排的印版。字模最早為木製或銅製,今則通用鉛字。簡稱為「活版」。 2.以活字排版印刷的版本。

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 字 (tự) + 版 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản in sắp chữ; bản in chữ rời。用金屬、木頭等製成的活字排成的印刷版。也指用活字排版印刷的書本。
  • Tần suất từ BẢN bản in sắp chữ; bản in chữ rời; bản in chữ rời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由各字模拼排的印版。字模最早為木製或銅製,今則通用鉛字。簡稱為「活版」。 2.以活字排版印刷的版本。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用金属、木头等制成的活字排成的印刷版; 指用活字排版印刷的书本。

Từ liên quan

Gần nghĩa

活字典 · 活字 · 活字印刷 · 活字版/板 · 活字夹 · 活字本 · 活字盘 · 活字轮