活期

huó qī hoạt kì

Hán Việt: hoạt kì · Pinyin: huó qī

Tổng quan

(ngân hàng) (tài khoản) vãng lai | tài khoản séc | ký quỹ không kỳ hạn (v.v.) hời hạn không nhất định. Chẳng hạn Hoạt kì tồn khoản (số tiền gửi ở ngân hàng, muốn thêm vào hoặc lấy bớt ra lúc nào cũng được). hoạt kì hoạt kì ☆Thời hạn không nhất định. Chẳng hạn Hoạt kì tồn khoản (số tiền gửi ở ngân hàng, muốn thêm vào hoặc lấy bớt ra lúc nào cũng được).

Cấu tạo: (hoạt) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngân hàng) (tài khoản) vãng lai | tài khoản séc | ký quỹ không kỳ hạn (v.v.) hời hạn không nhất định. Chẳng hạn Hoạt kì tồn khoản (số tiền gửi ở ngân hàng, muốn thêm vào hoặc lấy bớt ra lúc nào cũng được). hoạt kì hoạt kì ☆Thời hạn không nhất định. Chẳng hạn Hoạt kì tồn khoản (s…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有固定的期限。如:「活期儲蓄存款」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。存户随时可以提取的:~储蓄|这笔存款是~的。

Eng

  • CC-CEDICT (banking) current (account)|checking (account)|demand (deposit etc)
  • Cihui (banking) current (account); checking (account); demand (deposit etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

定期