活死人

huó sǐ rén hoạt tử nhân

Hán Việt: hoạt tử nhân · Pinyin: huó sǐ rén

Tổng quan

方 người đần độn; đồ vứt đi; người vô dụng。指遲鈍笨拙而無用的人(駡人的話)。

Cấu tạo: (hoạt) + (tử) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 người đần độn; đồ vứt đi; người vô dụng。指遲鈍笨拙而無用的人(駡人的話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。稱毫無生氣的人。如:「年輕人應該朝氣蓬勃,英姿煥發,怎麼可以無精打采,像個活死人呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓生时屏绝人事,以死自比的人; 多指老朽或毫无生气的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓生时屏绝人事,以死自比的人。 2.多指老朽或毫无生气的人。

Eng

  • Cihui 活死人 uósǐrén n. 1. living corpse 2. useless person 3. a slow-witted/clumsy person