活泼的

hoạt bát đích

Hán Việt: hoạt bát đích

Tổng quan

đầy tiếng rì rầm, ồn ào sống, còn sống, đang sống, vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị, nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc, nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động, hiểu rõ, nhận thức

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 潑 (bát) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 náo nhiệt
  • Tần suất từ đầy tiếng rì rầm, ồn ào sống, còn sống, đang sống, vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị, nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc, nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động, hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ đầy sức sống, đầy sinh khí, nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi, được cổ vũ, phấn khởi lên (từ lóng) nhanh nhẹn, lanh lợi ((thường) pretty bobbish) to lớn, to gộ, ầm ỹ, ồn ào, khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi, hoạt động, phát đạt, nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia), trong lành, mát mẻ (không khí), lồng lộng (gió), làm hoạt động lên, làm…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi abuzz

Eng

  • Cihui abuzz
  • Tần suất từ abuzz

Từ liên quan

Gần nghĩa

活泼的游戏 · 活泼地 · 活泼 · 活潑 · 活潑潑地 · 活泼的举止 · 活泼化 · 活泼泼