活潑的

hoạt bát đích

Hán Việt: hoạt bát đích

Tổng quan

đầy tiếng rì rầm, ồn ào sống, còn sống, đang sống, vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị, nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc, nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động, hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ đầy sức sống, đầy sinh khí, nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi, được cổ vũ, phấn khởi lên (từ lóng) nhanh nhẹn, lanh lợi ((thường) pretty bobbish) to lớn, to gộ, ầm ỹ, ồn ào, khoẻ mạnh, nở…

Cấu tạo: (hoạt) + (bát) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui abuzz