活潑地

huó pō de hoạt bát địa

Hán Việt: hoạt bát địa · Pinyin: huó pō de

Tổng quan

(âm nhạc) hoạt động sôi nổi hiu hiu, hớn hở, phấn khởi mạnh mẽ, lanh lợi xem dashing vui nhộn, vui vẻ có vị cay cay, kích thích, kích động nhẹ đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng vui vẻ, hoạt bát, nhanh nhảu (âm nhạc) mạnh mẽ (âm nhạc) hoạt

Cấu tạo: (hoạt) + (bát) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) hoạt động sôi nổi hiu hiu, hớn hở, phấn khởi mạnh mẽ, lanh lợi xem dashing vui nhộn, vui vẻ có vị cay cay, kích thích, kích động nhẹ đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng vui vẻ, hoạt bát, nhanh nhảu (âm nhạc) mạnh mẽ (âm nhạc) hoạt