活靈活現
hoạt linh hoạt hiện
Hán Việt: hoạt linh hoạt hiện · Pinyin: huó líng huó xiàn
Tổng quan
linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ) | chân thực như thật | sinh động và hiện thực
Nghĩa
Việt
- Cihui linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ) | chân thực như thật | sinh động và hiện thực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容神情逼真,使人感到好像亲眼看到一般。
- Tân Hoa Tự Điển 形容描述或模仿的人或事物生动逼真。也说活龙活现。
- Tân Hoa Tự Điển 形容神情逼真,使人感到好象亲眼看到一般。
Eng
- CC-CEDICT living spirit, living image (idiom); true to life|vivid and realistic
- Cihui 活靈活現 uólínghuóxiàn f.e. vivid; lifelike