活神仙
hoạt thần tiên
Hán Việt: hoạt thần tiên · Pinyin: huó shén xiān
Tổng quan
vị thần sống giữa chúng ta (người có thể dự đoán tương lai như nhà tiên tri hoặc sống cuộc sống không ràng buộc)
Nghĩa
Việt
- Cihui vị thần sống giữa chúng ta (người có thể dự đoán tương lai như nhà tiên tri hoặc sống cuộc sống không ràng buộc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.下凡入世的神仙。如:「濟公是羅漢轉世的活神仙。」 2.神通廣大,能力超凡的人。《儒林外史》第四四回:「二先生越發信這風水竟是個現在的活神仙,能知過去未來之事。」 3.無憂無慮、自由自在的人。《儒林外史》第五五回:「那裡要甚麼桃源?只如老爹這樣清閒自在,住在這樣城市山林的所在,就是現在的活神仙了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻现实生活中生活优闲或能力超人者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻现实生活中生活优闲或能力超人者。
Eng
- CC-CEDICT a god living in our midst (sb who can predict the future like a prophet or who leads a life without constraints)
- Cihui 活神仙 uóshénxian n. living immortal M:ge/²wèi