活該
hoạt cai
Hán Việt: hoạt cai · Pinyin: huó gāi
Tổng quan
(khẩu ngữ) đáng đời | xứng đáng | nên | phải 1. đáng đời; đáng kiếp。表示應該這樣,一點也不委屈(有值不得憐惜的意思)。 活該如此 như thế đáng đời 2. nên; phải; cần phải。應該;應當(含命中注定意)。 我活該有救,碰上了這樣的好醫生。 tôi được cứu chữa, vì gặp được bác sĩ giỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) đáng đời | xứng đáng | nên | phải 1. đáng đời; đáng kiếp。表示應該這樣,一點也不委屈(有值不得憐惜的意思)。 活該如此 như thế đáng đời 2. nên; phải; cần phải。應該;應當(含命中注定意)。 我活該有救,碰上了這樣的好醫生。 tôi được cứu chữa, vì gặp được bác sĩ giỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應該。有無法避免或不值得同情的意味。如:「造成今天這樣的局面,他活該如此!」《孽海花》第一五回:「這會兒鬼使神差,活該敗露,爽性明公正氣的把簪兒拿出手來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示应该这样,一点也不委屈(有值不得怜惜的意思)~如此; 〈方〉应该;该当(含命中注定意)我~有救,碰上了这样的好医生。
- Tân Hoa Tự Điển ①表示应该这样,一点也不委屈(有值不得怜惜的意思)~如此。②〈方〉应该;该当(含命中注定意)我~有救,碰上了这样的好医生。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) serve sb right|deservedly|ought|should
- Cihui (coll.) serve sb right; deservedly; ought; should