该死

gāi sǐcai tử

Hán Việt: cai tử · Pinyin: gāi sǐ

Tổng quan

chết tiệt; đáng chết; phải gió. con mèo chết tiệt tha mất một con cá rồi. 真該死,我又把鑰匙丟在家里了. phải gió thật, tôi lại bỏ quên chìa khoá ở nhà rồi. 你這個該死的. cái anh phải gió này. 這牛又吃稻子啦!真該死! trâu lại ăn lúa rồi, thật đáng chết!

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示厌恶、愤恨或埋怨的话~的猫又叼去一条鱼ㄧ真~,我又把钥匙丢在家里了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

所做所為應受到死亡的懲罰。是自責或責備他人的話,多表示厭惡、怨恨或惶恐。《儒林外史》第三回:「該死的畜生!你中了甚麼?」《文明小史》第三八回:「卑職實在該死,只求大帥栽培。」

Cấu tạo: 該 (cai) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chết tiệt!
  • Cihui đáng chết
  • Cihui khốn khổ 該死的貓又叼去一條魚。 真該死,我又把鑰匙丟在家里了。 你這個該死的。 這牛又吃稻子啦!真該死!
  • Tần suất từ cai tử: đáng chết/chết tiệt/phải gió; chết tiệt; phải gió
  • Biên soạn v.p. 1. deserve death 2. Damn it!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所做所為應受到死亡的懲罰。是自責或責備他人的話,多表示厭惡、怨恨或惶恐。《儒林外史》第三回:「該死的畜生!你中了甚麼?」《文明小史》第三八回:「卑職實在該死,只求大帥栽培。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示厌恶、愤恨或埋怨的话~的猫又叼去一条鱼ㄧ真~,我又把钥匙丢在家里了。

Eng

  • Cihui Damn it!; damned; wretched
  • Tần suất từ v.p. 1. deserve death 2. Damn it! , ∼ de tiānqi! What wretched weather!

Đức

  • Handedict Mist, Scheiße

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

活该