活門兒 hoạt môn nhi Hán Việt: hoạt môn nhi Tổng quan Cấu tạo: 活 (hoạt) + 門 (môn) + 兒 (nhi)Hán Việthoạt môn nhiCấu tạo活 + 門 + 兒 · hoạt + môn + nhi nghĩa thành phần: hoạt + môn + nhi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊社會買賣婢妾時,買主和賣主在成交後,經常保持來往關係,稱為「活門兒」。EngCihui 活門兒 uóménr ►See huómén