活龍活現

huó lóng huó xiàn hoạt long hoạt hiện

Hán Việt: hoạt long hoạt hiện · Pinyin: huó lóng huó xiàn

Tổng quan

sinh động như thật (thành ngữ) | sống động và chân thực sống động; sinh động。形容神態生動逼真。

Cấu tạo: (hoạt) + (long) + (hoạt) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh động như thật (thành ngữ) | sống động và chân thực sống động; sinh động。形容神態生動逼真。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容生動逼真。《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「王氏聞丈夫凶信,初時也疑惑。被呂寶說得活龍活現,也信了。」也作「活靈活現」。

Eng

  • CC-CEDICT living spirit, living image (idiom); true to life|vivid and realistic
  • Cihui living spirit, living image (idiom); true to life; vivid and realistic