派不是

pài bú shì phái bất thị

Hán Việt: phái bất thị · Pinyin: pài bú shì

Tổng quan

chỉ trích: trách cứ/trách móc

Cấu tạo: (phái) + (bất) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ trích: trách cứ/trách móc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指責別人的過失 。 如:「在公司裡,他只會到處派不是,拿不出什麼具體的成果。」《紅樓夢 》 第三○回 : 「你倒來替人派我的不是,我怎麼浮躁了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指摘别人的过失:自己不认错,还派别人的不是。

Eng

  • Cihui 派不是 ài bùshi v.o. put the blame on sb. | Bié pài tā de bùshi. Don't put the blame on her.