派生詞

pài shēng cí phái sanh từ

Hán Việt: phái sanh từ · Pinyin: pài shēng cí

Tổng quan

từ phái sinh từ hợp thành; từ phát sinh (gồm hai từ tố trở lên hợp thành, phân thành hai loại)。合成詞:兩個以上的詞素構成的詞。合成詞可以分為兩類。* Gồm có hai từ căn trở lên hợp thành, như '朋友、慶祝、火車、立正、照相機、人行道'。由兩個或兩個以上詞根 合成的,如'朋友、慶祝、火車、立正、照相機、人行道等'。* Gồm có từ căn và từ hội hợp thành, như '桌子、瘦子、花兒、木頭、甜頭、阿姨'。由詞根加詞綴構成的,如'桌 子、瘦子、花兒、木頭、甜頭、阿姨'。前一類也叫複合詞,後一類也叫派生詞。

Cấu tạo: (phái) + (sanh) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ phái sinh từ hợp thành; từ phát sinh (gồm hai từ tố trở lên hợp thành, phân thành hai loại)。合成詞:兩個以上的詞素構成的詞。合成詞可以分為兩類。* Gồm có hai từ căn trở lên hợp thành, như '朋友、慶祝、火車、立正、照相機、人行道'。由兩個或兩個以上詞根 合成的,如'朋友、慶祝、火車、立正、照相機、人行道等'。* Gồm có từ căn và từ hội hợp thành, như '桌子、瘦子、花兒、木頭、甜…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種合成詞。由派生法所產生出來的詞。附加的詞加在詞根前、中、後皆可。如「牙」的詞根,可派生為牙床、牙線、牙膏等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合成词的一种。由词根加词缀构成『语派生词的结构方式有两种一﹑词根在前﹑词缀在后。如椅子﹑花儿﹑石头﹑学者。二﹑词缀在前﹑词根在后。如老师﹑老虎﹑阿姨﹑初一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合成词的一种。由词根加词缀构成『语派生词的结构方式有两种一﹑词根在前﹑词缀在后。如椅子﹑花儿﹑石头﹑学者。二﹑词缀在前﹑词根在后。如老师﹑老虎﹑阿姨﹑初一。

Eng

  • CC-CEDICT derivative word
  • Cihui derivative word