流出的

lưu xuất đích

Hán Việt: lưu xuất đích

Tổng quan

phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...), nhánh, dòng nhánh, sông nhánh dạt dào (tình cảm...), (địa lý,địa chất) phun trào chảy ra, (động vật học) (thuộc) động mạch; chảy đi (máu), (thực vật học) kéo dài

Cấu tạo: 流 (lưu) + 出 (xuất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chảy ra

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi effluent

Từ liên quan

Gần nghĩa

流出的血 · 流出来 · 流出物 · 流出 · 流出性的 · 流出量 · 出的