流出的
lưu xuất đích
Hán Việt: lưu xuất đích
Tổng quan
phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...), nhánh, dòng nhánh, sông nhánh dạt dào (tình cảm...), (địa lý,địa chất) phun trào chảy ra, (động vật học) (thuộc) động mạch; chảy đi (máu), (thực vật học) kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...)
Nghĩa
Việt
- Cihui phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...), nhánh, dòng nhánh, sông nhánh dạt dào (tình cảm...), (địa lý,địa chất) phun trào chảy ra, (động vật học) (thuộc) động mạch; chảy đi (máu), (thực vật học) kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...)