流利的
lưu lợi đích
Hán Việt: lưu lợi đích
Tổng quan
lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát, uyển chuyển, dễ dàng (cử động), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) liến thoắng, lém; lưu loát, (thực vật học) quấn (cây leo)
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát, uyển chuyển, dễ dàng (cử động), (từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) liến thoắng, lém; lưu loát, (thực vật học) quấn (cây leo)