流动的

liú dòng delưu động đích

Hán Việt: lưu động đích · Pinyin: liú dòng de

Tổng quan

sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát (văn) lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) lỏng, trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dươn

Cấu tạo: 流 (lưu) + 動 (động) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 linh động
  • Google Alex v6 lỏng
  • Tần suất từ sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát (văn) lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, (quân sự) di động (mặt trận...), chất lỏng (gồm chất nước và chất khí) lỏng, trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dương, không vững, hay thay đổi, (ngôn ngữ học) (thuộc) âm nước, vốn luân chuyển, chất cháy do súng phóng lửa phun ra, tiền mặt, chất lỏng, chất nước, (ngôn ngữ học) âm nước sự lang thang, đi lang thang, đi khắp nơi cuộc chạy đua, sự chạy, sự vậm hành (máy...), sự chảy (chất lỏng, mủ...), sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...), chạy đang chạy; tiến hành…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flowing

Eng

  • JMdict fluid
  • JMdict unsettled
  • Cihui flowing
  • Tần suất từ flowing

Đức

  • Handedict dünnflüssig

ja

  • JMdict 流動的(りゅうどうてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

流动学 · 流动性 · 流动率 · 动的 · 流动 · 流动人口 · 流动儿童 · 流动负债