流動性
lưu động tính
Hán Việt: lưu động tính · Pinyin: liú dòng xìng
Tổng quan
dòng chảy | thay đổi | tính lưu động | tính di chuyển | tính thanh khoản (của vốn)
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng chảy | thay đổi | tính lưu động | tính di chuyển | tính thanh khoản (của vốn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.變動不定的特性。如:「待遇優、福利好的公司,職員的流動性低。」 2.資產轉換成現金的難易程度。轉換容易者流動性高,且資產價值損失少,如股票、銀行存款、公債、商業票券等;轉換不易者流動性低,如土地、房屋等須經過多重手續且費時。
Eng
- CC-CEDICT flowing; shifting|fluidity; mobility|liquidity (of funds)
- Cihui flowing; shifting; fluidity; mobility; liquidity (of funds)
ja
- JMdict liquidity (esp. financial)|fluidity|mobility (social, job, etc.)