流口水
lưu khẩu thủy
Hán Việt: lưu khẩu thủy · Pinyin: liú kǒu shuǐ
Tổng quan
chảy nước miếng
Nghĩa
Việt
- Cihui chảy nước miếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.唾液從口中流出來。如:「嬰兒在三、四個月大時,唾液增多,常流口水。」 2.看見喜歡的人或東西所產生的生理現象。形容對某物極喜愛、希望能得到。如:「看見食譜上精美逼真的餐點,忍不住要流口水。」
Eng
- CC-CEDICT to drool; to salivate|(fig.) to covet; to lust after
- Cihui 流口水 iú kǒushuǐ v.o. make one's mouth water