流放
lưu phóng
Hán Việt: lưu phóng · Pinyin: liú fàng
Tổng quan
lưu đày | đày đi | trục xuất | thả trôi (gỗ) xuống hạ lưu ày đi xa. lưu phóng lưu phóng ☆Đày đi xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu đày | đày đi | trục xuất | thả trôi (gỗ) xuống hạ lưu ày đi xa. lưu phóng lưu phóng ☆Đày đi xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將罪犯放逐到偏遠處。《漢書.卷二六.天文志》:「八月丁巳,悉復蠲除之,賀良及黨與皆伏誅流放。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把犯人放逐到边远地方。
Eng
- CC-CEDICT to exile|to banish|to deport|to float (logs) downstream
- Cihui to exile; to banish; to deport; to float (logs) downstream