流星锤 lưu tinh chuy Hán Việt: lưu tinh chuy Tổng quan Cấu tạo: 流 (lưu) + 星 (tinh) + 锤 (chuy)Hán Việtlưu tinh chuyCấu tạo流 + 星 + 锤 · lưu + tinh + chuy nghĩa thành phần: lưu + tinh + chuy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 武器名。在繩的兩端繫上鐵、石等多稜角的塊狀物,一端較長,用來飛擊敵人,稱為「正鎚」,一端提在手中防衛,稱為「救命鎚」。簡稱為「流星」。也稱為「飛鎚」。