流星锤

liú xīng chuílưu tinh chuy

Hán Việt: lưu tinh chuy · Pinyin: liú xīng chuí

Tổng quan

lưu tinh chuỳ (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng một sợi xích)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代一种兵器。在一条绳或铁链两端各系一铁锤,其一称正锤,用以飞击敌人; 另一称救命锤,提于手中用以自卫。参阅《武备志.军资乘.器械三》。

Cấu tạo: 流 (lưu) + 星 (tinh) + 錘 (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu tinh chùy
  • VietPhrases lưu tinh chùy
  • Tần suất từ lưu tinh chuỳ (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng một sợi xích); lưu tinh chùy
  • Biên soạn 流星錘 iúxīngchuí n. ancient weapon composed of two iron balls fixed on a long iron chain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代一种兵器。在一条绳或铁链两端各系一铁锤,其一称正锤,用以飞击敌人; 另一称救命锤,提于手中用以自卫。参阅《武备志.军资乘.器械三》。

Eng

  • Cihui 流星錘 iúxīngchuí n. ancient weapon composed of two iron balls fixed on a long iron chain
  • Tần suất từ 流星錘 iúxīngchuí n. ancient weapon composed of two iron balls fixed on a long iron chain

Đức

  • Handedict Fliegender Komet, Meteorhammer (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

流星体 · 流星的 · 流星雨 · 流星赶月 · 流星 · 流星尘 · 流星拐 · 流星群