流毒

liú dú lưu độc

Hán Việt: lưu độc · Pinyin: liú dú

Tổng quan

gieo rắc độc hại | ảnh hưởng độc hại

Cấu tạo: (lưu) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gieo rắc độc hại | ảnh hưởng độc hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.散布禍害。《書經.泰誓》:「有夏桀弗克,若天流毒下國。」 2.留傳散布的禍害。漢.王充《論衡.言毒》:「陽氣所為,流毒所加也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毒害流传:~四方|~无穷;流传的毒害:肃清~|封建礼教的~,千百年来不知戕害了多少青年男女。

Eng

  • CC-CEDICT to spread poison|pernicious influence
  • Cihui to spread poison; pernicious influence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流弊