流弊
lưu tệ
Hán Việt: lưu tệ · Pinyin: liú bì
Tổng quan
hành vi sai trái | lạm dụng kéo dài
Nghĩa
Việt
- Cihui hành vi sai trái | lạm dụng kéo dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相沿而成的弊端。《三國志.卷一六.魏書.任蘇杜鄭倉傳.杜畿》:「今之學者,師商、韓而上法術,競以儒家為迂闊,不周世用,此最風俗之流弊,創業者之所致慎也。」宋.葉適〈題畵婆須密女〉:「此蘇黃之流弊,當戒而不當法也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滋生的或相沿而成的弊端:革除~。
Eng
- CC-CEDICT malpractice|long-running abuse
- Cihui malpractice; long-running abuse