流民

liú mín lưu dân

Hán Việt: lưu dân · Pinyin: liú mín

Tổng quan

người tị nạn gười không có nghề nghiệp nhất định, sống lang thang đây đó — Đám dân bị đày tới miền xa. lưu dân lưu dân ☆Người không có nghề nghiệp nhất định, sống lang thang đây đó — Đám dân bị đày tới miền xa.

Cấu tạo: (lưu) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tị nạn gười không có nghề nghiệp nhất định, sống lang thang đây đó — Đám dân bị đày tới miền xa. lưu dân lưu dân ☆Người không có nghề nghiệp nhất định, sống lang thang đây đó — Đám dân bị đày tới miền xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流亡外地的人。《管子.四時》:「禁遷徙,止流民,圉分異。」《史記.卷一○三.萬石張叔列傳.萬石君》:「元封四年中,關東流民二百萬口,無名數者四十萬,公卿議欲請徙流民於邊以適之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因遭遇灾害而流亡外地,生活没有着落的人。

Eng

  • CC-CEDICT refugee
  • Cihui refugee

ja

  • JMdict refugees

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

难民