流民
lưu dân
Hán Việt: lưu dân · Pinyin: liú mín
Tổng quan
dân lưu lạc (chỉ những người trong xã hội cũ, gặp cảnh thiên tai không chỗ nương tựa, đi lưu lạc đất khách quê người)
因遭遇灾害而流亡外地,生活没有着落的人。
流亡外地的人。《管子.四時》:「禁遷徙,止流民,圉分異。」《史記.卷一○三.萬石張叔列傳.萬石君》:「元封四年中,關東流民二百萬口,無名數者四十萬,公卿議欲請徙流民於邊以適之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người không có nghề nghiệp nhất định, sống lang thang đây đó — Đám dân bị đày tới miền xa.; người tị nạn; dân lưu lạc (chỉ những người trong xã hội cũ, gặp cảnh thiên tai không chỗ nương tựa, đi lưu lạc đất khách quê người); dân lưu lạc
- Biên soạn 流民 iúmín n. refugees
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流亡外地的人。《管子.四時》:「禁遷徙,止流民,圉分異。」《史記.卷一○三.萬石張叔列傳.萬石君》:「元封四年中,關東流民二百萬口,無名數者四十萬,公卿議欲請徙流民於邊以適之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因遭遇灾害而流亡外地,生活没有着落的人。
Eng
- JMdict refugees
- Cihui refugee
- Tần suất từ 流民 iúmín n. refugees
Đức
- Handedict Obdachlose, Flüchtlinge
ja
- JMdict 流民(るみん)
other
- Nguồn khác Người không có nghề nghiệp nhất định, sống lang thang đây đó
- Nguồn khác Đám dân bị đày tới miền xa