难民

nàn mínnan dân

Hán Việt: nan dân · Pinyin: nàn mín

Tổng quan

nạn dân; dân tị nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.遭受灾难而流离失所的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由於天災、戰禍、種族和宗教迫害、政治避難等因素流離失所的人。如:「戰爭爆發後,大批的難民湧向難民營。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tị nạn
  • Biên soạn refugee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於天災、戰禍、種族和宗教迫害、政治避難等因素流離失所的人。如:「戰爭爆發後,大批的難民湧向難民營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.遭受灾难而流离失所的人。

Eng

  • JMdict refugee
  • JMdict displaced person
  • JMdict person inconvenienced by (lack of something, etc.)
  • JMdict person unable to satisfactorily (marry, shop, etc.)
  • JMdict person who is stuck (in a place or situation)
  • Cihui refugee

Đức

  • Handedict Flüchtling (S, Rechtsw)

ja

  • JMdict 難民(なんみん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流民 · 灾民