流水帳

liú shuǐ zhàng lưu thủy trướng

Hán Việt: lưu thủy trướng · Pinyin: liú shuǐ zhàng

Tổng quan

biến thể của 流水賬|流水账

Cấu tạo: (lưu) + (thủy) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 流水賬|流水账

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不分類別,逐條記錄每日、每筆金錢收支的帳簿。也稱為「流水簿子」。 2.引申為沒有經過分析選擇,枯燥無味的敘述或記載。如:「寫日記切忌寫成流水帳。」也作「流水賬」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 流水賬|流水账[liu2 shui3 zhang4]
  • Cihui variant of 流水賬|流水账