流水线

liú shuǐ xiànlưu thủy tuyến

Hán Việt: lưu thủy tuyến · Pinyin: liú shuǐ xiàn

Tổng quan

TUYẾN dây chuyền sản xuất; sản xuất dây chuyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

指按流水作业特点所组成的生产程序。

Cấu tạo: 流 (lưu) + 水 (thủy) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây chuyền lắp ráp
  • Cihui (tin học) pipeline
  • Tần suất từ danh từ dây chuyền sản xuất; lưu thủy tuyến: dây chuyền sản xuất/sản xuất dây chuyền; sản xuất dây chuyền
  • Biên soạn 流水線 iúshuǐxiàn n. assembly line M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指按流水作业特点所组成的生产程序。

Eng

  • Cihui 流水線 iúshuǐxiàn n. assembly line M:¹tiáo
  • Tần suất từ 流水線 iúshuǐxiàn n. assembly line M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Fließstrecke, Fließstraße, Fließband

Từ liên quan

Gần nghĩa

流水声 · 流水帐 · 流水席 · 流水账 · 流水落花 · 流水高山 · 流水不腐 · 流水行云